Trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa, giá gửi hàng Hồ Chí Minh – Đồng Nai của chành xe Quỳnh Nhi là một trong những lựa chọn hàng đầu. Với dịch vụ uy tín và chuyên nghiệp, Quỳnh Nhi cam kết mang lại trải nghiệm tốt nhất cho khách hàng.
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Gửi Hàng Hồ Chí Minh – Đồng Nai
- Kích Thước và Khối Lượng: Một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá gửi hàng Hồ Chí Minh – Đồng Nai là kích thước và khối lượng của kiện hàng. Hàng hóa lớn và nặng sẽ có mức phí cao hơn so với hàng hóa nhỏ và nhẹ.
- Quảng Đường Vận Chuyển: Quảng đường từ Hồ Chí Minh đến Đồng Nai cũng ảnh hưởng đến chi phí. Chành xe Quỳnh Nhi tối ưu hóa các tuyến đường, giúp giảm thời gian giao hàng và tiết kiệm chi phí cho khách hàng.
- Phương Thức Gửi Hàng: Chành xe Quỳnh Nhi cung cấp nhiều phương thức gửi hàng linh hoạt, từ dịch vụ gửi nhanh đến gửi thường. Nếu bạn cần gửi hàng gấp, giá cước sẽ có sự điều chỉnh để phù hợp với nhu cầu cấp bách của bạn.
- Phương Thức Nhận Hàng: Khách hàng có thể lựa chọn nhận hàng tại nhà hoặc tại các bưu cục của chành xe. Dịch vụ nhận hàng tại nhà không chỉ tiện lợi mà còn giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho bạn.
- Ưu Đãi Khi Gửi Nhiều Hàng: Một điểm nổi bật của chành xe Quỳnh Nhi là chính sách ưu đãi cho khách hàng gửi hàng số lượng lớn. Khi gửi nhiều kiện hàng, bạn sẽ nhận được mức giá ưu đãi hấp dẫn, giúp tiết kiệm chi phí đáng kể.
Bảng giá cước gửi hàng Nặng, gọn
Áp dụng đối với các loại hàng hóa dễ xếp dở, gọn, có trọng lượng nặng, mỗi mét khối nặng từ 300kg trở lên
Trọng Lượng | KM | Giá Gốc | Dưới 100kg | 100kg – 500kg |
---|---|---|---|---|
Đơn Vị Tính | TTA | Vnd/kg | Vnd/kg | |
Thuận An | 15 | 95,000 | 2,000 | 1,000 |
Thuủ Dầu Một | 15 | 95,000 | 2,000 | 1,000 |
Dĩ An | 17 | 101,000 | 2,000 | 1,000 |
Tân Uyên | 30 | 140,000 | 2,000 | 1,000 |
Bến Cát | 35 | 155,000 | 2,000 | 1,000 |
Bàu Bàng | 46 | 188,000 | 2,000 | 1,000 |
Phú Giáo | 54 | 212,000 | 2,000 | 1,000 |
Dầu Tiếng | 70 | 260,000 | 2,000 | 1,000 |
Biên Hòa | 30 | 140,000 | 2,000 | 1,000 |
Long Thành | 55 | 215,000 | 2,000 | 1,000 |
Nhơn Trạch | 65 | 245,000 | 2,000 | 1,000 |
Thống Nhất | 80 | 290,000 | 2,000 | 1,000 |
Long Khánh | 85 | 305,000 | 2,000 | 1,000 |
Xuân Lọc | 100 | 350,000 | 2,000 | 1,000 |
Tân Phú | 160 | 530,000 | 2,000 | 1,000 |
Định Quán | 120 | 410,000 | 2,000 | 1,000 |
Đức Hòa | 40 | 170,000 | 2,000 | 1,000 |
Bên Lức | 40 | 170,000 | 2,000 | 1,000 |
Cần Đước | 45 | 185,000 | 2,000 | 1,000 |
Cần Giuộc | 50 | 200,000 | 2,000 | 1,000 |
Tân An | 60 | 230,000 | 2,000 | 1,000 |
Tân Trụ | 60 | 230,000 | 2,000 | 1,000 |
Đực Huệ | 61 | 233,000 | 2,000 | 1,000 |
Châu Thành | 75 | 275,000 | 2,000 | 1,000 |
Thủ Thừa | 75 | 275,000 | 2,000 | 1,000 |
Thạnh Hóa | 85 | 305,000 | 2,000 | 1,000 |
Tân Thạnh | 100 | 350,000 | 2,000 | 1,000 |
Mộc Hóa | 120 | 410,000 | 2,000 | 1,000 |
Kiến Tường | 120 | 410,000 | 2,000 | 1,000 |
Vĩnh Hưng | 150 | 500,000 | 2,000 | 1,000 |
Tân Hưng | 155 | 515,000 | 2,000 | 1,000 |
Bảng giá cước gửi hàng nhẹ, gọn
Áp dụng đối với các loại hàng hóa có quy cách đóng gói gọn nhẹ, tổng trọng lượng mõi khối không quá 300kg
Trọng Lượng | Giá Gốc | Dưới 1 khối | 1 – 10 Khối | |
---|---|---|---|---|
Đơn Vị Tính | Vnd/kg | Vnd/kg | ||
Thuận An | 15 | 95,000 | 150,000 | 100,000 |
Thuủ Dầu Một | 15 | 95,000 | 150,000 | 100,000 |
Dĩ An | 17 | 101,000 | 150,000 | 100,000 |
Tân Uyên | 30 | 140,000 | 150,000 | 100,000 |
Bến Cát | 35 | 155,000 | 150,000 | 100,000 |
Bàu Bàng | 46 | 188,000 | 150,000 | 100,000 |
Phú Giáo | 54 | 212,000 | 150,000 | 100,000 |
Dầu Tiếng | 70 | 260,000 | 150,000 | 100,000 |
Biên Hòa | 30 | 140,000 | 150,000 | 100,000 |
Long Thành | 55 | 215,000 | 150,000 | 100,000 |
Nhơn Trạch | 65 | 245,000 | 150,000 | 100,000 |
Thống Nhất | 80 | 290,000 | 150,000 | 100,000 |
Long Khánh | 85 | 305,000 | 150,000 | 100,000 |
Xuân Lọc | 100 | 350,000 | 150,000 | 100,000 |
Tân Phú | 160 | 530,000 | 150,000 | 100,000 |
Định Quán | 120 | 410,000 | 150,000 | 100,000 |
Đức Hòa | 40 | 170,000 | 150,000 | 100,000 |
Bên Lức | 40 | 170,000 | 150,000 | 100,000 |
Cần Đước | 45 | 185,000 | 150,000 | 100,000 |
Cần Giuộc | 50 | 200,000 | 150,000 | 100,000 |
Tân An | 60 | 230,000 | 150,000 | 100,000 |
Tân Trụ | 60 | 230,000 | 150,000 | 100,000 |
Đực Huệ | 61 | 233,000 | 150,000 | 100,000 |
Châu Thành | 75 | 275,000 | 150,000 | 100,000 |
Thủ Thừa | 75 | 275,000 | 150,000 | 100,000 |
Thạnh Hóa | 85 | 305,000 | 150,000 | 100,000 |
Tân Thạnh | 100 | 350,000 | 150,000 | 100,000 |
Mộc Hóa | 120 | 410,000 | 150,000 | 100,000 |
Kiến Tường | 120 | 410,000 | 150,000 | 100,000 |
Vĩnh Hưng | 150 | 500,000 | 150,000 | 100,000 |
Tân Hưng | 155 | 515,000 | 150,000 | 100,000 |
Dịch Vụ Thu Hộ và Giao Nhận Tại Nhà
Chành xe Quỳnh Nhi không chỉ chuyên về vận chuyển hàng hóa mà còn cung cấp dịch vụ thu hộ, tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng trong việc giao dịch. Với dịch vụ gửi hàng và nhận hàng tại nhà, bạn sẽ không phải lo lắng về việc đưa hàng đến bưu cục, mang lại sự thoải mái và tiện lợi tối đa.
Kết Luận
Với những lợi thế vượt trội về dịch vụ và giá cả, giá gửi hàng Hồ Chí Minh – Đồng Nai của chành xe Quỳnh Nhi là sự lựa chọn lý tưởng cho mọi nhu cầu vận chuyển. Để biết thêm thông tin chi tiết về giá cước và các dịch vụ, hãy liên hệ với chành xe Quỳnh Nhi để được tư vấn tận tình và hỗ trợ giải pháp vận chuyển tốt nhất cho bạn.